Tin tức

BẢNG GIÁ ĐẤT HUYỆN BÌNH CHÁNH THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH NĂM 2018

BẢNG GIÁ ĐẤT HUYỆN BÌNH CHÁNH THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH NĂM 2018

Theo nhận định của giới chuyên gia trong lĩnh vực bất động sản thì huyện Bình Chánh đang là khu vực vùng ven đô có tốc độ phát triển bất động sản nhanh nhất. Tình hình mua bán, giao dịch nhà đất đạt mức tăng khá cao và bền vững trong những năm gần đây. Sở hữu quỹ đất rộng lớn lại có giá thành rẻ, thị trường bất động sản Bình Chánh đã và đang thu hút mạnh mẽ sự quan tâm của các nhà đầu tư trong và ngoài nước cũng như khách hàng có nhu cầu cư trú. Giá đất huyện Bình Chánh những năm gần đây tăng cao tùy theo khu vực, hình ảnh Bình Chánh với cơ bản là đất nông nghiệp giá thành thấp không còn nữa, thay vào đó là bộ mặt phát triển của đô thị tiềm năng mới.

Nguyên nhân dẫn đến tình trạng giá đất huyện Bình Chánh leo thang là do, cơ sở hạ tầng và hệ thống giao thông đồng bộ phát triển đây là yếu tố quan trọng giúp Bình Chánh thu hút được nguồn vốn lớn từ nhà đầu tư bất động sản. Các dự án lớn kể đến là: đường vành đai 3, đại lộ Võ Văn Kiệt, Quốc lộ 1A…Đây là các tuyến giao thông huyết mạch, có vài trò cực kỳ quan trọng trong việc lưu thông hàng hóa mà còn là cầu nối giao thông kết nối thành phố Hồ Chí Minh với các tỉnh miền Đông Nam Bộ. Đó chính là lợi thế mang tính quyết định thúc đẩy thị trường bất động sản Bình Chánh phát triển.

Một nguyên nhân khác nữa là do Bình Chánh là một huyện vùng ven có tiềm năng phát triển kinh tế, xã hội nằm ở cửa ngõ phía Tây của thành phố, tiếp giáp với các quận có tốc độ phát triển động sản mạnh như quận 7, quận 8. Mặt khác trên địa bàn huyện Bình Chánh tập trung nhiều khu công nghiệp lớn nhất toàn thành phố, thu hút hàng ngàn lao động, các chuyên gia nước ngoài về đây sinh sống và làm việc nên nhu cầu về nơi cu trú rất lớn khiến giá đất Bình Chánh tăng mạnh là điều hoàn toàn dễ hiểu.

Chi tiết bảng giá đất huyện Bình Chánh, thành phố Hồ Chí Minh năm 2018 ban hành kèm theo Quyết định số 51/2014/QĐ-UBND

 

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STTTÊN ĐƯỜNGĐOẠN ĐƯỜNG GIÁ 
TỪĐẾN
1234 5 
1AN HẠTRẦN VĂN GIÀUNGUYỄN VĂN BỨA          1,500
2AN PHÚ TÂY – HƯNG LONGQUỐC LỘ 1CẦU RẠCH GIA          2,400
CẦU RẠCH GIAĐOÀN NGUYỄN TUẤN          1,800
3BÀ CẢQUỐC LỘ 50ĐƯỜNG LIÊN ẤP 4,5             400
4BÀ THAONGUYỄN CỬU PHÚXÃ TÂN NHỰT          1,500
5BÀU GỐCDƯƠNG ĐÌNH CÚCHƯNG NHƠN          1,500
6BẾN LỘI (LIÊN ẤP 1 2 3)VÕ VĂN VÂNRANH QUẬN BÌNH TÂN          1,600
7BÌNH HƯNGQUỐC LỘ 50NGUYỄN VĂN LINH          3,300
NGUYỄN VĂN LINHĐỒN ÔNG VĨNH          2,400
8BÌNH MINHTRẦN VĂN GIÀUTHÍCH THIỆN HOÀ          1,100
9BÌNH TRƯỜNGTRỌN ĐƯỜNG          1,700
10BỜ HUỆQUỐC LỘ 1ĐƯỜNG NÔNG THÔN ẤP 2          1,300
11BÔNG VĂN DĨANGUYỄN CỬU PHÚSÀI GÒN-TRUNG LƯƠNG          1,600
SÀI GÒN – TRUNG LƯƠNGRANH TÂN NHỰT          1,600
12BÙI THANH KHIẾTQUỐC LỘ 1NGUYỄN HỮU TRÍ          3,000
13BÙI VĂN SỰĐOÀN NGUYỄN TUẤNHƯNG LONG – QUY ĐỨC             800
14CÁC ĐƯỜNG ĐÁ ĐỎ, ĐÁ XANH, XIMĂNG CÒN LẠI TRONG HUYỆNBỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG DƯỚI 2M             700
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 2M TRỞ LÊN          1,000
15CÁC ĐƯỜNG ĐẤT NÔNG THÔN CÒN LẠI TRONG HUYỆNBỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG DƯỚI 2M             400
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 2M TRỞ LÊN             400
16CÁI TRUNGHƯNG NHƠNTRẦN ĐẠI NGHĨA          1,000
17CÂY BÀNGHƯNG NHƠNTRẦN ĐẠI NGHĨA          1,000
18CÂY CÁM (VĨNH LỘC B)LIÊN ẤP 1, 2, 3RANH BÌNH TÂN          1,300
19PHẠM HÙNGRANH QUẬN 8NGUYỄN VĂN LINH        13,800
NGUYỄN VĂN LINHCỐNG ĐỒN ÔNG VĨNH          9,000
CỐNG ĐỒN ÔNG VĨNHCÁCH RANH HUYỆN NHÀ BÈ 1KM          6,600
CÁCH RANH HUYỆN NHÀ BÈ 1KMRANH HUYỆN NHÀ BÈ          3,600
20ĐA PHƯỚCQUỐC LỘ 50SÔNG CẦN GIUỘC          1,300
21ĐINH ĐỨC THIỆNQUỐC LỘ 1RANH XÃ BÌNH CHÁNH- XÃ TÂN QUÝ TÂY          3,000
RANH HUYỆN BÌNH CHÁNH- XÃ TÂN QUÝ TÂYRANH TỈNH LONG AN          2,200
22TÂN QUÝ TÂY (ĐOÀN NGUYỄN TUẤN)QUỐC LỘ 1NGÃ BA HƯƠNG LỘ 11 – ĐOÀN NGUYỄN TUẤN          1,800
NGÃ BA HƯƠNG LỘ 11 – ĐOÀN NGUYỄN TUẤNRANH TỈNH LONG AN          1,800
23ĐÊ SỐ 2 (TÂN NHỰT)TRƯƠNG VĂN ĐATÂN LONG          1,100
24ĐƯỜNG 1A (CÔNG NGHỆ MỚI)VÕ VĂN VÂNBẾN LỘI          1,800
25ĐƯỜNG 6AVĨNH LỘCVÕ VĂN VÂN          1,100
26ĐƯỜNG 11A, KHU DÂN CƯ HIM LAM 6AĐƯỜNG SỐ 16ĐƯỜNG SỐ 14        10,200
27ĐƯỜNG 13A, KHU DÂN CƯ HIM LAM 6AĐƯỜNG SỐ 18ĐƯỜNG SỐ 20        10,200
28ĐƯỜNG 18BCHỢ BÌNH CHÁNHĐINH ĐỨC THIỆN          2,800
29ĐƯỜNG ẤP 2 (AN PHÚ TÂY)NGUYỄN VĂN LINHAN PHÚ TÂY – HƯNG LONG             700
30ĐƯỜNG ẤP 4 (KINH A)TRẦN VĂN GIÀUTHÍCH THIỆN HÒA             700
31ĐƯỜNG ĐÊ RẠCH ÔNG ĐỒQUỐC LỘ 1NGUYỄN HỮU TRÍ             800
32DƯƠNG ĐÌNH CÚCQUỐC LỘ 1CỐNG TÂN KIÊN          2,300
32DƯƠNG ĐÌNH CÚCCỐNG TÂN KIÊNNGUYỄN CỬU PHÚ          2,000
33ĐƯỜNG KINH T11QUỐC LỘ 1RẠCH CẦU GIA             700
34ĐƯỜNG KINH T14ĐINH ĐỨC THIỆNCẦU TÂN QUÝ TÂY             600
35ĐƯỜNG LÔ 2KINH CMAI BÁ HƯƠNG             500
36ĐƯỜNG LIÊN ẤP 1-2 BÌNH LỢICẦU BÀ TỴĐÊ SÁU OÁNH             500
37ĐƯỜNG LIÊN ẤP 3, 4TÂN LIÊMNGUYỄN VĂN LINH             500
38ĐƯỜNG LIÊN ẤP 3,4,5ĐOÀN NGUYỄN TUẤNHƯNG LONG-QUY ĐỨC             600
39ĐƯỜNG LIÊN ẤP 4,5ĐA PHƯỚCQUỐC LỘ 50             600
40ĐƯỜNG LIÊN ẤP 5, 6QUÁCH ĐIÊUVĨNH LỘC          2,000
VĨNH LỘCTHỚI HOÀ          1,400
41ĐƯỜNG LIÊN ẤP 6, 2QUÁCH ĐIÊUKINH TRUNG ƯƠNG          1,900
42ĐƯỜNG SỐ 1, KHU DÂN CƯ BÌNH HƯNGĐƯỜNG SỐ 2ĐƯỜNG SỐ 24          8,200
43ĐƯỜNG SỐ 1, KHU DÂN CƯ GIA HÒAQUỐC LỘ 50ĐƯỜNG SỐ 5          5,400
44ĐƯỜNG SỐ 1, KHU DÂN CƯ TRUNG SƠNĐƯỜNG SỐ 9AĐƯỜNG SỐ 4        10,900
45ĐƯỜNG SỐ 1A, KHU DÂN CƯ GIA HÒAĐƯỜNG SỐ 1          5,400
46ĐƯỜNG SỐ 1, KHU TÁI ĐỊNH CƯ TÂN TÚCNGUYỄN HỮU TRÍĐƯỜNG SỐ 6          4,500
47ĐƯỜNG SỐ 1A, KHU DÂN CƯ TRUNG SƠNĐƯỜNG SỐ 1ĐƯỜNG SỐ 1        10,000
48ĐƯỜNG SỐ 1B, KHU DÂN CƯ TRUNG SƠNĐƯỜNG SỐ 6ĐƯỜNG SỐ 1C        10,000
49ĐƯỜNG SỐ 1C, KHU DÂN CƯ TRUNG SƠNĐƯỜNG SỐ 7ĐƯỜNG SỐ 4A        10,000
50ĐƯỜNG SỐ 1D, KHU DÂN CƯ TRUNG SƠNĐƯỜNG SỐ 6DĐƯỜNG SỐ 6A        10,000
51ĐƯỜNG SỐ 1E, KHU DÂN CƯ TRUNG SƠNĐƯỜNG SỐ 8AĐƯỜNG SỐ 7        10,000
52ĐƯỜNG SỐ 1F, KHU DÂN CƯ TRUNG SƠNTRỌN ĐƯỜNG        10,000
53ĐƯỜNG SỐ 2, KHU DÂN CƯ BÌNH HƯNGĐƯỜNG SỐ 1ĐƯỜNG SỐ 21          5,800
54ĐƯỜNG SỐ 2, KHU DÂN CƯ GIA HÒAĐƯỜNG SỐ 1AĐƯỜNG SỐ 5          5,900
55ĐƯỜNG SỐ 2, KHU DÂN CƯ TRUNG SƠNĐƯỜNG 9AĐƯỜNG SỐ 4        10,600
56ĐƯỜNG SỐ 2, KHU TÁI ĐỊNH CƯ TÂN TÚCĐƯỜNG SỐ 5CUỐI ĐƯỜNG          4,500
57ĐƯỜNG SỐ 2A, KHU DÂN CƯ TRUNG SƠNĐƯỜNG SỐ 2ĐƯỜNG SỐ 2        10,000
58ĐƯỜNG SỐ 2B, KHU DÂN CƯ TRUNG SƠNĐƯỜNG SỐ 2ĐƯỜNG SỐ 2          9,200
59ĐƯỜNG SỐ 3, KHU DÂN CƯ BÌNH HƯNGĐƯỜNG SỐ 8ĐƯỜNG 4          5,700
60ĐƯỜNG SỐ 3, KHU DÂN CƯ GIA HÒAĐƯỜNG SỐ 2ĐƯỜNG SỐ 12          3,300
61ĐƯỜNG SỐ 3, KHU DÂN CƯ TRUNG SƠNĐƯỜNG SỐ 4ĐƯỜNG SỐ 12        13,300
62ĐƯỜNG SỐ 3, KHU TÁI ĐỊNH CƯ TÂN TÚCNGUYỄN HỮU TRÍĐƯỜNG SỐ 2          3,900
63ĐƯỜNG SỐ 3A, KHU DÂN CƯ GIA HÒAĐƯỜNG SỐ 12ĐƯỜNG SỐ 8          3,300
64ĐƯỜNG SỐ 4, KHU DÂN CƯ BÌNH HƯNGĐƯỜNG  SỐ 1ĐƯỜNG SỐ 7          5,800
65ĐƯỜNG SỐ 4, KHU DÂN CƯ GIA HÒAĐƯỜNG SỐ 3ĐƯỜNG SỐ 5          3,300
66ĐƯỜNG SỐ 4, KHU DÂN CƯ TRUNG SƠNTRỌN ĐƯỜNG        13,500
67ĐƯỜNG SỐ 4, KHU TÁI ĐỊNH CƯ TÂN TÚCĐƯỜNG SỐ 5CUỐI ĐƯỜNG          3,600
68ĐƯỜNG SỐ 4A, KHU DÂN CƯ TRUNG SƠNĐƯỜNG SỐ 3ĐƯỜNG 1B        12,600
69ĐƯỜNG 4B (ĐA PHƯỚC)TRỌN ĐƯỜNG             600
70ĐƯỜNG SỐ 5, KHU DÂN CƯ BÌNH HƯNGĐƯỜNG SỐ 8ĐƯỜNG SỐ 4          7,300
71ĐƯỜNG SỐ 5, KHU DÂN CƯ GIA HÒATRỌN ĐƯỜNG          3,600
72ĐƯỜNG SỐ 5, KHU DÂN CƯ HIM LAM 6BĐƯỜNG SỐ 6PHẠM HÙNG        11,700
73ĐƯỜNG SỐ 5, KHU DÂN CƯ TRUNG SƠNĐƯỜNG SỐ 7ĐƯỜNG SỐ 1E        11,100
74ĐƯỜNG SỐ 5, KHU TÁI ĐỊNH CƯ TÂN TÚCĐƯỜNG SỐ 4CUỐI ĐƯỜNG          3,600
75ĐƯỜNG SỐ 5 A,B,C, KHU DÂN CƯ BÌNH HƯNGĐƯỜNG SỐ 6ĐƯỜNG SỐ 4          5,800
76ĐƯỜNG SỐ 5A, KHU DÂN CƯ TRUNG SƠNĐƯỜNG SỐ 6ĐƯỜNG SỐ 4          9,200
77ĐƯỜNG SỐ 5B, KHU DÂN CƯ TRUNG SƠNĐƯỜNG SỐ 8CĐƯỜNG SỐ 8          9,200
78ĐƯỜNG SỐ 5C, KHU DÂN CƯ TRUNG SƠNĐƯỜNG SỐ 1EĐƯỜNG SỐ 10A          9,200
79ĐƯỜNG SỐ 6, KHU DÂN CƯ BÌNH HƯNGĐƯỜNG SỐ 5ĐƯỜNG SỐ 21          5,800
80ĐƯỜNG SỐ 6, KHU DÂN CƯ GIA HÒAĐƯỜNG SỐ 1AĐƯỜNG SỐ 5          4,100
81ĐƯỜNG SỐ 6, KHU DÂN CƯ HIM LAMTRỌN ĐƯỜNG          9,600
82ĐƯỜNG SỐ 6, KHU DÂN CƯ TRUNG SƠNĐƯỜNG SỐ 9AĐƯỜNG SỐ 1        13,300
83ĐƯỜNG SỐ 6, KHU TÁI ĐỊNH CƯ TÂN TÚCĐƯỜNG SỐ 3ĐƯỜNG SỐ 1          3,600
84ĐƯỜNG SỐ 6A, KHU DÂN CƯ TRUNG SƠNĐƯỜNG SỐ 1AĐƯỜNG SỐ 3        10,500
85ĐƯỜNG SỐ 6B, KHU DÂN CƯ TRUNG SƠNĐƯỜNG SỐ 5ĐƯỜNG SỐ 7        10,500
86ĐƯỜNG SỐ 6C, KHU DÂN CƯ TRUNG SƠNĐƯỜNG SỐ 5ĐƯỜNG SỐ 7        10,500
87ĐƯỜNG SỐ 6D, KHU DÂN CƯ TRUNG SƠNĐƯỜNG SỐ 1AĐƯỜNG SỐ 3        10,500
88ĐƯỜNG SỐ 7, KHU DÂN CƯ BÌNH HƯNGĐƯỜNG SỐ 10ĐƯỜNG SỐ 2          6,300
89ĐƯỜNG SỐ 7, KHU DÂN CƯ TRUNG SƠNĐƯỜNG SỐ 12ĐƯỜNG SỐ 1C        13,000
90ĐƯỜNG SỐ 7A, KHU DÂN CƯ TRUNG SƠNĐƯỜNG SỐ 9ANGUYỄN VĂN LINH          9,200
91ĐƯỜNG SỐ 8, KHU DÂN CƯ BÌNH HƯNGĐƯỜNG SỐ 1ĐƯỜNG  SỐ 19          6,300
92ĐƯỜNG SỐ 8, KHU DÂN CƯ GIA HÒAĐƯỜNG SỐ 1AĐƯỜNG SỐ 5          3,600
93ĐƯỜNG SỐ 8, KHU DÂN CƯ TRUNG SƠNĐƯỜNG SỐ 12ĐƯỜNG SỐ 9A        15,600
94ĐƯỜNG SỐ 8, KHU TÁI ĐỊNH CƯ TÂN TÚCĐƯỜNG SỐ 3ĐƯỜNG SỐ 1          4,500
95ĐƯỜNG SỐ 8A, KHU DÂN CƯ TRUNG SƠNĐƯỜNG SỐ 12ĐƯỜNG SỐ 3        10,500
96ĐƯỜNG SỐ 8B, KHU DÂN CƯ TRUNG SƠNĐƯỜNG SỐ 1EĐƯỜNG SỐ 1F        10,500
97ĐƯỜNG SỐ 8C, KHU DÂN CƯ TRUNG SƠNĐƯỜNG SỐ 7ĐƯỜNG SỐ 5        10,500
98ĐƯỜNG SỐ 9, KHU DÂN CƯ BÌNH HƯNGĐƯỜNG SỐ 10ĐƯỜNG SỐ 24          6,700
99ĐƯỜNG SỐ 9, KHU DÂN CƯ HIM LAM 6BĐƯỜNG SỐ 6PHẠM HÙNG        11,700
100ĐƯỜNG SỐ 9, KHU DÂN CƯ TRUNG SƠNĐƯỜNG SỐ 4ĐƯỜNG SỐ 10        10,900
101ĐƯỜNG SỐ 9A, KHU DÂN CƯ TRUNG SƠNNGUYỄN VĂN LINHCẦU KÊNH XÁNG        16,000
102ĐƯỜNG SỐ 10, KHU DÂN CƯ BÌNH HƯNGQUỐC LỘ 50RANH XÃ PHONG PHÚ        12,100
103ĐƯỜNG SỐ 10, KHU DÂN CƯ GIA HÒAĐƯỜNG SỐ 3ĐƯỜNG SỐ 1A          3,600
104ĐƯỜNG SỐ 10, KHU DÂN CƯ TRUNG SƠNĐƯỜNG SỐ 9AĐƯỜNG SỐ 3        12,800
105ĐƯỜNG SỐ 10, KHU TÁI ĐỊNH CƯ TÂN TÚCĐƯỜNG SỐ 3ĐƯỜNG SỐ 1          4,500
106ĐƯỜNG SỐ 10A, KHU DÂN CƯ TRUNG SƠNĐƯỜNG SỐ 5ĐƯỜNG SỐ 7        12,000
107ĐƯỜNG SỐ 10B, KHU DÂN CƯ TRUNG SƠNĐƯỜNG SỐ 9AĐƯỜNG SỐ 1        12,000
108ĐƯỜNG SỐ 11, KHU DÂN CƯ BÌNH HƯNGĐƯỜNG SỐ 10ĐƯỜNG SỐ 24          6,600
109ĐƯỜNG SỐ 11, KHU DÂN CƯ HIM LAM 6ANGUYỄN VĂN LINHĐƯỜNG SỐ 14        13,800
110ĐƯỜNG SỐ 12, KHU DÂN CƯ BÌNH HƯNGĐƯỜNG SỐ 11ĐƯỜNG SỐ 19          5,700
111ĐƯỜNG SỐ 12, KHU DÂN CƯ GIA HÒAĐƯỜNG SỐ 3ĐƯỜNG SỐ 5          4,700
112ĐƯỜNG SỐ 13, KHU DÂN CƯ BÌNH HƯNGĐƯỜNG SỐ 24ĐƯỜNG SỐ 14          5,800
113ĐƯỜNG SỐ 13, KHU DÂN CƯ HIM LAM 6AĐƯỜNG SỐ 14ĐƯỜNG SỐ 24        12,000
114ĐƯỜNG SỐ 14, KHU DÂN CƯ BÌNH HƯNGĐƯỜNG SỐ 1ĐƯỜNG SỐ 15          7,100
115ĐƯỜNG SỐ 14, KHU DÂN CƯ HIM LAM 6AĐƯỜNG SỐ 11ĐƯỜNG SỐ 15        11,500
116ĐƯỜNG SỐ 15, KHU DÂN CƯ BÌNH HƯNGĐƯỜNG SỐ 10ĐƯỜNG SỐ 18          5,700
117ĐƯỜNG SỐ 15, KHU DÂN CƯ HIM LAM 6AĐƯỜNG SỐ 26ĐƯỜNG SỐ 14          9,200
118ĐƯỜNG SỐ 16, KHU DÂN CƯ BÌNH HƯNGĐƯỜNG SỐ 21ĐƯỜNG SỐ 13          5,700
119ĐƯỜNG SỐ 16, KHU DÂN CƯ HIM LAM 6AĐƯỜNG SỐ 11ĐƯỜNG SỐ 15        12,000
120ĐƯỜNG SỐ 17, KHU DÂN CƯ BÌNH HƯNGĐƯỜNG SỐ 22ĐƯỜNG SỐ 12          5,800
121ĐƯỜNG SỐ 18, KHU DÂN CƯ BÌNH HƯNGĐƯỜNG SỐ 1ĐƯỜNG SỐ 19          7,200
122ĐƯỜNG SỐ 18, KHU DÂN CƯ HIM LAM 6AĐƯỜNG SỐ 11ĐƯỜNG SỐ 15        12,000
123ĐƯỜNG SỐ 19, KHU DÂN CƯ BÌNH HƯNGĐƯỜNG SỐ 2ĐƯỜNG SỐ 22          7,700
124ĐƯỜNG SỐ 20, KHU DÂN CƯ BÌNH HƯNGĐƯỜNG SỐ 13ĐƯỜNG SỐ 17          5,800
125ĐƯỜNG SỐ 20, KHU DÂN CƯ HIM LAM 6AĐƯỜNG SỐ 11ĐƯỜNG SỐ 15        11,500
126ĐƯỜNG SỐ 21, KHU DÂN CƯ BÌNH HƯNGĐƯỜNG SỐ 2ĐƯỜNG SỐ 22          7,100
127ĐƯỜNG SỐ 22, KHU DÂN CƯ BÌNH HƯNGĐƯỜNG SỐ 21ĐƯỜNG SỐ 1          5,800
128ĐƯỜNG SỐ 22, KHU DÂN CƯ HIM LAM 6AĐƯỜNG SỐ 11ĐƯỜNG SỐ 15        13,200
129ĐƯỜNG SỐ 24, KHU DÂN CƯ BÌNH HƯNGTRỌN ĐƯỜNG          5,700
130ĐƯỜNG SỐ 24, KHU DÂN CƯ HIM LAM 6AĐƯỜNG SỐ 11ĐƯỜNG SỐ 15        11,700
131ĐƯỜNG SỐ 26, KHU DÂN CƯ HIM LAM 6AĐƯỜNG SỐ 11ĐƯỜNG SỐ 15        12,000
132ĐƯỜNG TẬP ĐOÀN 16 (ĐA PHƯỚC)QUỐC LỘ 50LIÊN ẤP 4, 5             700
133ĐƯỜNG T12ĐINH ĐỨC THIỆNĐƯỜNG LIÊN ẤP 1,3          1,300
134HOÀNG ĐẠO THUÝQUỐC LỘ 1RANH QUẬN 8          2,600
135HOÀNG PHAN THÁIQUỐC LỘ 1ĐƯỜNG BÌNH TRƯỜNG          1,400
135HOÀNG PHAN THÁIĐƯỜNG BÌNH TRƯỜNGRANH TỈNH LONG AN          1,200
136HÓC HƯUĐOÀN NGUYỄN TUẤNQUY ĐỨC             800
137HƯNG LONG-QUI ĐỨCTRỌN ĐƯỜNG          1,200
138HƯNG NHƠNQUỐC LỘ 1CẦU HƯNG NHƠN          2,300
CẦU HƯNG NHƠNNGUYỄN CỬU PHÚ          2,000
139HƯƠNG LỘ 11NGẢ 3 ĐINH ĐỨC THIỆN – TÂN QUÝ TÂYNGẢ 3 HƯƠNG LỘ 11 – ĐOÀN NGUYỄN TUẤN          1,800
140HUỲNH BÁ CHÁNHQUỐC LỘ 1SÔNG CHỢ ĐỆM          2,200
141HUỲNH VĂN TRÍQUỐC LỘ 1ĐINH ĐỨC THIỆN          1,100
142KHOA ĐÔNG (LÊ MINH XUÂN)TRẦN VĂN GIÀURANH XÃ TÂN NHỰT             800
143KHUẤT VĂN BỨTXÓM HỐTRẦN ĐẠI NGHĨA             700
144KINH CTRỌN ĐƯỜNG             500
145KINH 5VƯỜN THƠMRANH TỈNH LONG AN             500
146KINH SỐ 7NGUYỄN CỬU PHÚRẠCH TÂN NHỰT             800
147KINH T12HUỲNH VĂN TRÍRANH XÃ TÂN QUÝ TÂY             900
148KINH LIÊN VÙNG (KINH TRUNG ƯƠNG)VĨNH LỘCRANH QUẬN BÌNH TÂN          1,200
149LẠI HÙNG CƯỜNGVĨNH LỘCVÕ VĂN VÂN          1,700
150LÁNG LE-BÀU CÒTRẦN VĂN GIÀUTHẾ LỮ          2,000
151LÊ BÁ TRINH (KINH 9)SÀI GÒN – TRUNG LƯƠNGRANH XÃ TÂN NHỰT             800
152LÊ CHÍNH ĐÁNGKÊNH A- LÊ MINH XUÂNMAI BÁ HƯƠNG             800
153LÊ ĐÌNH CHITRẦN VĂN GIÀUTHÍCH THIỆN HOÀ             800
154LINH HOÀQUỐC LỘ 50ĐƯỜNG LIÊN ẤP 4,5          1,600
155LƯƠNG NGANGTÂN LONGCẦU BÀ TỴ             800
156MAI BÁ HƯƠNGCẦU XÁNGNGÃ BA LÝ MẠNH          1,500
157NGÃ BA CHÚ LƯỜNGTRỌN ĐƯỜNG             900
158NGUYỄN CỬU PHÚNGUYỄN HỮU TRÍRANH QUẬN BÌNH TÂN          3,000
159NGUYỄN ĐÌNH KIÊNCẦU KINH CRANH QUẬN BÌNH TÂN             800
160NGUYỄN HỮU TRÍQUỐC LỘ 1BÙI THANH KHIẾT          3,400
BÙI THANH KHIẾTRANH TỈNH LONG AN          2,400
161NGUYỄN THỊ TÚVĨNH LỘCRANH QUẬN BÌNH TÂN          4,400
162NGUYỄN VĂN BỨACẦU LỚNRANH TỈNH LONG AN          1,200
163NGUYỄN VĂN LINHRANH QUẬN 7CAO TỐC SÀI GÒN – TRUNG LƯƠNG          6,800
164NGUYỄN VĂN LONGĐOÀN NGUYỄN TUẤNHƯNG LONG-QUI ĐỨC             800
165DÂN CÔNG HỎA TUYẾNKINH TRUNG ƯƠNGRANH HUYỆN HÓC MÔN          2,000
166PHẠM TẤN MƯỜIQUỐC LỘ 50ĐOÀN NGUYỄN TUẤN             800
167QUÁCH ĐIÊUVĨNH LỘCRANH HUYỆN HÓC MÔN          3,000
168NGUYỄN VĂN THÊĐOÀN NGUYỄN TUẤNRẠCH TRỊ YÊN             800
169NGUYỄN VĂN THỜI (TÊN CŨ QUY ĐỨC (BÀ BẦU)ĐOÀN NGUYỄN TUẤNHỐC HƯU             800
170QUỐC LỘ 1RANH QUẬN BÌNH TÂNCẦU BÌNH ĐIỀN          6,200
CẦU BÌNH ĐIỀNNGÃ BA QUÁN CHUỐI          4,700
NGÃ BA QUÁN CHUỐIBỜ NHÀ THỜ BÌNH CHÁNH          4,000
BỜ NHÀ THỜ BÌNH CHÁNHRANH TỈNH LONG AN          3,700
171QUỐC LỘ 50RANH QUẬN 8NGUYỄN VĂN LINH        10,800
NGUYỄN VĂN LINHHẾT RANH XÃ PHONG PHÚ          7,800
HẾT RANH XÃ PHONG PHÚHẾT RANH XÃ ĐA PHƯỚC          6,300
HẾT RANH XÃ ĐA PHƯỚCCẦU ÔNG THÌN          4,500
CẦU ÔNG THÌNRANH TỈNH LONG AN          3,500
172TÂN NHIỂUAN PHÚ TÂYKINH T11             900
173TÂN LIÊMQUỐC LỘ 50ĐƯỜNG LIÊN ẤP 3,4          2,000
174TÂN LIỂUĐOÀN NGUYỄN TUẤNHƯNG LONG-QUY ĐỨC          1,200
175TÂN LONGRANH LONG ANCẦU CHỢ ĐỆM          1,100
176TÂN TÚCQUỐC LỘ 1NGUYỄN HỮU TRÍ          2,200
177THANH NIÊNCẦU XÁNGRANH HUYỆN HÓC MÔN          1,500
178THẾ LỮTRỌN ĐƯỜNG          1,200
179THÍCH THIỆN HOÀTRỌN ĐƯỜNG             600
180THIÊN GIANGBÙI THANH KHIẾTNGUYỄN HỮU TRÍ          1,600
181THỚI HÒAQUÁCH ĐIÊUVĨNH LỘC          2,200
182TRẦN VĂN GIÀURANH QUẬN BÌNH TÂNCẦU XÁNG          2,600
CẦU XÁNGRANH TỈNH LONG AN          2,100
183TRẦN ĐẠI NGHĨAQUỐC LỘ 1CẦU KINH B          4,700
CẦU KINH BCẦU KINH A          1,700
CẦU KINH AMAI BÁ HƯƠNG          1,700
184TRẦN HẢI PHỤNGVĨNH LỘCVÕ VĂN VÂN             900
185TRỊNH NHƯ KHUÊTRỌN ĐƯỜNG          2,400
186TRỊNH QUANG NGHỊRANH QUẬN 8QUỐC LỘ 50          2,700
187TRƯƠNG VĂN ĐATÂN LONGCẦU BÀ TỴ             800
CẦU BÀ TỴRANH LONG AN             800
188VĨNH LỘCKHU CÔNG NGHIỆP VĨNH LỘCTRẦN VĂN GIÀU          2,900
189VÕ HỮU LỢITRẦN VĂN GIÀURANH XÃ TÂN NHỰT          1,100
190VÕ VĂN VÂNTRẦN VĂN GIÀUVĨNH LỘC          3,100
191VƯỜN THƠMCẦU XÁNGRANH TỈNH LONG AN          1,500
192XÓM DẦUBÙI THANH KHIẾTRẠCH ÔNG ĐỒ          1,100
193XÓM GIỮACẦU KINH CCẦU CHỢ ĐỆM             500
194XÓM HỐDƯƠNG ĐÌNH CÚCNGUYỄN CỬU PHÚ          1,200
195ĐƯỜNG CHÙATRỌN ĐƯỜNG          1,200
196ĐƯỜNG BẢY TẤNTRỌN ĐƯỜNG          1,200
197ĐƯỜNG BỜ NHÀ THỜTRỌN ĐƯỜNG          1,900
198ĐƯỜNG GIAO THÔNG HÀO ẤP 3TRỌN ĐƯỜNG          1,600
199ĐƯỜNG MIẾU ÔNG ĐÁTRỌN ĐƯỜNG          1,200
200ĐƯỜNG KINH TẬP
ĐOÀN 7
TRỌN ĐƯỜNG             900
201ĐƯỜNG LIÊN ẤP 1, 2TRỌN ĐƯỜNG          1,600
202ĐƯỜNG LIÊN ẤP 2, 3TRỌN ĐƯỜNG          1,600
203KINH T11 (TÂN NHỰT)TRỌN ĐƯỜNG          1,100
204BÀ ĐIỂMTRỌN ĐƯỜNG             900
205ĐƯỜNG XÃ HAITRỌN ĐƯỜNG             900
206KINH 9TRỌN ĐƯỜNG             900
207KINH 10TRỌN ĐƯỜNG             900
208KINH 8TRỌN ĐƯỜNG             900
209KINH SÁU OÁNHTRỌN ĐƯỜNG             900
210ĐÊ RANH LONG ANTRỌN ĐƯỜNG             900
211KINH 7TRỌN ĐƯỜNG             900
212CAO TỐC HỒ CHÍ MINH-TRUNG LƯƠNGRANH LONG ANSÔNG CHỢ ĐỆM
(NÚT GIAO THÔNG CHỢ ĐỆM)
          2,500
SÔNG CHỢ ĐỆM
(NÚT GIAO THÔNG CHỢ ĐỆM)
NGUYỄN VĂN LINH
(NÚT GIAO THÔNG BÌNH THUẬN)
          2,200
SÔNG CHỢ ĐỆM
(NÚT GIAO THÔNG CHỢ ĐỆM)
RANH XÃ TÂN KIÊN          1,500
RANH XÃ TÂN NHỰTTRẦN ĐẠI NGHĨA          1,500
213ĐƯỜNG TẬP ĐOÀN 7-11TRỌN ĐƯỜNG          1,600
214KÊNH A (TÂN TÚC)TRỌN ĐƯỜNG          1,200
215KÊNH B (TÂN TÚC)TRỌN ĐƯỜNG          1,200
216RẠCH ÔNG CỐMTRỌN ĐƯỜNG          1,200
217ĐƯỜNG BỜ XE LAMTRỌN ĐƯỜNG          1,600
218ĐƯỜNG ẤP 1VĨNH LỘCKINH TRUNG ƯƠNG          2,000
219ĐƯỜNG LIÊN ẤP 1-2KINH TRUNG ƯƠNGĐƯỜNG LIÊN ẤP 6-2          1,600
220ĐƯỜNG SƯ 9ĐƯỜNG LIÊN ẤP 6-2DÂN CÔNG HỎA TUYẾN          1,600
221ĐƯỜNG LIÊN ẤP 2-3-4ĐƯỜNG LIÊN ẤP 6-2RANH HUYỆN HÓC MÔN          1,100
222CÁC ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ HỒ BẮCĐƯỜNG SỐ 1 (Đường Hưng Nhơn đến Kinh Tư Thế)          3,300
ĐƯỜNG SỐ 2 (Đường số 2 đến Đường số 5)          2,400
ĐƯỜNG SỐ 3 (Đường số 2 đến Kinh Tư Thế)          2,400
ĐƯỜNG SỐ 5 (Đường Hưng Nhơn đến Kinh Tư Thế)          2,400
223CÁC ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ TÂN TẠOĐƯỜNG SỐ 4 (Trần Đại Nghĩa đến Đường số 15)          3,000
ĐƯỜNG SỐ 7 (Đường số 2 đến Đường số12)          2,500
ĐƯỜNG SỐ 8 (Đường số 5 đến Đường số   15)          1,700
ĐƯỜNG SỐ 9 (Đường số 2 đến Đường số 8)          1,700
ĐƯỜNG SỐ 11 (Đường số 2 đến Đường số 4)          1,700
ĐƯỜNG SỐ 11A (Đường số 8 đến Đường số 12)          1,700
ĐƯỜNG SỐ 12 (Đường số 15 đến Đường số 5)          1,700
ĐƯỜNG SỐ 13 (Đường số 2 đến Đường số 12)          1,700
ĐƯỜNG SỐ 15 (Đường số 12 đến Đường số 2)          1,700
224CÁC ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ DEPOTĐƯỜNG A (Hưng Nhơn đến Cuối Tuyến)          2,400
ĐƯỜNG SỐ 1 (Đường A đến Cuối Tuyến)          1,800
ĐƯỜNG SỐ 2 (Đường B đến Đường số 1)          1,800
ĐƯỜNG B (Đường số 1 đến Cuối Tuyến)          1,600
225CÁC ĐƯỜNG TRONG KHU CÔNG NGHIỆP AN HẠĐƯỜNG SÔ 1 (Đường An Hạ đến Cụm Công Nghiệp An Hạ)          1,300
ĐƯỜNG SÔ 2 (Đường An Hạ đến Cụm Công Nghiệp An Hạ)          1,300
ĐƯỜNG SÔ 3 (Đường An Hạ đến Cụm Công Nghiệp An Hạ )          1,300
ĐƯỜNG SÔ 4 (Đường An Hạ đến Cụm Công Nghiệp An Hạ)          1,300
ĐƯỜNG SÔ 5 (Đường An Hạ đến Cụm Công Nghiệp An Hạ)          1,300
226CÁC ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ CONICĐƯỜNG SỐ 12 (Vành Đai Trong đến Rạch Bà Tàng)          5,300
ĐƯỜNG SỐ 3A (Đường số 8 đến Đường số 12)          5,300
ĐƯỜNG SỐ 3B (Đường số 12 đến Đường số18)          5,300
ĐƯỜNG SỐ 1 (Nguyễn Văn Linh đến Rạch Bà Tàng)          6,000
ĐƯỜNG SỐ 7 (Nguyễn Văn Linh đến Đường số 3A)          6,000
ĐƯỜNG SỐ 7F (Đường số 8 đến Đường số 12)          6,000
ĐƯỜNG SỐ 2 (Đường số 3 đến Đường số 11)          5,000
ĐƯỜNG SỐ 4 (Đường số 9 đến Đường số 11)          5,000
ĐƯỜNG SỐ 5 (Đường số 2 đến Đường 3A)          5,000
ĐƯỜNG SỐ 8 (Vành Đai Trong đến Đường số 11)          5,000
ĐƯỜNG SỐ 8A (Đường số 9 đến Đường số 11)          5,000
ĐƯỜNG SỐ 9 (Đường số 2 đến Đường số 10)          5,000
ĐƯỜNG SỐ 10 (Vành Đai Trong đến Đường số 11)          5,000
ĐƯỜNG SỐ 11 (Đường số 6 đến Đường số 10)          5,000
ĐƯỜNG SỐ 12A (Đươờng số 3B đến Đường số 7)          5,000
ĐƯỜNG SỐ 14 (Vành Đai Trong đến Đường số 7)          5,000
ĐƯỜNG SỐ 16 (Vành Đai Trong đến Đường số 7)          5,000
227CÁC ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ TÂN BÌNHĐƯỜNG SỐ 1 (Nguyễn Văn Linh đến Vành Đai Trong)          5,300
ĐƯỜNG SỐ 1A (Nguyễn Văn Linh đến Đường số 1)          5,300
ĐƯỜNG SỐ 1B (Đường số 8 đến Đường số 10)          5,300
ĐƯỜNG SỐ 1C (Đường số 14 đến Cuối Đường)          5,300
ĐƯỜNG SỐ 1D (Đường số 14 đến Đường số 16)          5,300
ĐƯỜNG SỐ 1E (Đường số 18 đến Cuối Đường)          5,300
ĐƯỜNG SỐ 2 (Đường số 1 đến Đường 3A)          5,300
ĐƯỜNG SỐ 3 (Đường số 1 đến Đường số 6)          5,300
ĐƯỜNG SỐ 3A (Đường số 2, số 4 đến Đường số 10)          5,300
ĐƯỜNG SỐ 3B (Đường số 14 đến Đường số 16)          5,300
ĐƯỜNG SỐ 3C (Đường số 1 đến Đường số 18)          5,300
ĐƯỜNG SỐ 4 (Đường số 1 đến Đường 3A )          5,300
ĐƯỜNG SỐ 6 (Đường số 1 đến Vành Đai Trong)          5,300
ĐƯỜNG SỐ 6A (Đường số 1 đến Đường số 3)          5,300
ĐƯỜNG SỐ 8 (Đường số 1 đến Vành Đai Trong)          5,300
ĐƯỜNG SỐ 10 (Đường số 1 đến Vành Đai Trong)          5,300
ĐƯỜNG SỐ 12 (Đường số 1 đến Vành Đai Trong)          5,300
ĐƯỜNG SỐ 16 (Đường số 1 đến Vành Đai Trong)          5,300
ĐƯỜNG SỐ 14 (Đường số 1 đến Vành Đai Trong)          5,300
ĐƯỜNG SỐ 18 (Đường số 1 đến Vành Đai Trong)          5,300
228ĐƯỜNG VÀNH ĐAI TRONGĐƯỜNG VÀNH ĐAI TRONG (Nguyễn Văn Linh đến Đường số 1 )          6,000
229CÁC ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ HỒNG QUANGĐƯỜNG SỐ 3 (Nguyễn văn Linh đến Đường số 10)          3,800
ĐƯỜNG SỐ 3A (Đường số 10 đến Đường số 2)          3,800
ĐƯỜNG SỐ 10 (Đường số 5 đến Đường số 1)          3,800
ĐƯỜNG SỐ 4 (Đường số 5 đến Đường số 1)          3,800
ĐƯỜNG SỐ 1 (Đường Nguyễn Văn Linh đến đường số 2)          3,800
ĐƯỜNG SỐ 5 (Đường Nguyễn Văn Linh đến đường số 2)          3,800
ĐƯỜNG SỐ 2 (Đường số 5 đến Đường số 1)          3,800
ĐƯỜNG SỐ 16 (Đường số 5 đến Đường số  1)          3,800
ĐƯỜNG SỐ 16A (Đường số 5 đến Đường số 3)          3,800
ĐƯỜNG SỐ 14E (Đường số 5 đến Đường số 14A)          3,800
ĐƯỜNG SỐ 14A (Đường số 16 đến Đường số 14)          3,800
ĐƯỜNG SỐ 14C (Đường số 14E đến Đường số 14)          3,800
ĐƯỜNG SỐ 14D (Đường số 14C đến Đường số 14)          3,800
ĐƯỜNG SỐ 14 (Đường số 1 đến Đường số 5)          3,800
ĐƯỜNG SỐ 12E (Đường số 1 đến Đường số 5)          3,800
ĐƯỜNG SỐ 12C (Đường số 12E đến Đường số 12)          3,800
ĐƯỜNG SỐ 12D (Đường số 12E đến Đường số  12C)          3,800
ĐƯỜNG SỐ 12A (Đường số 12E đến Đường số  12B)          3,800
ĐƯỜNG SỐ 12B (Đường số 12E đến Đường số 12)          3,800
ĐƯỜNG SỐ 12 (Đường số 1 đến Đường số 5)          3,800
ĐƯỜNG SỐ 1A (Đường số 10 đến Đường số 8)          3,800
ĐƯỜNG SỐ 8 (Đường số 1 đến Đường số 5)          3,800
ĐƯỜNG SỐ 6C (Đường số 3A đến Đường số 3B)          3,800
ĐƯỜNG SỐ 6D (Đường số 6 đến Đường số 5)          3,800
ĐƯỜNG SỐ 3B (Đường số 8 đến Đường số 2)          3,800
ĐƯỜNG SỐ 6E (Đường số 6D đến Đường số 6)          3,800
ĐƯỜNG SỐ 4B (Đường số 3B đến Đường số 5)          3,800
ĐƯỜNG SỐ 6B (Đường số 8 đến Đường số 6)          3,800
ĐƯỜNG SỐ 6A (Đường số  6B đến Đường số 6B)          3,800
ĐƯỜNG SỐ 4A (Đường số 1 đến Đường số 3A)          3,800
ĐƯỜNG SỐ 2D (Đường số 1 đến Đường số 5)          3,800
230CÁC ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ AN PHÚ TÂYĐƯỜNG SỐ 13 (An Phú Tây – Hưng Long đến Đường số 2)          3,000
ĐƯỜNG SỐ 21 (An Phú Tây – Hưng Long đến Đường số 2)          3,000
ĐƯỜNG SỐ 4 (Đường số 1 đến Ranh Phía Tây)          3,000
ĐƯỜNG SỐ 14 (Đường số 13 đến Ranh Phía Tây)          3,000
ĐƯỜNG SỐ 24 (Đường số 1 đến Ranh Phía Tây)          3,000
ĐƯỜNG SỐ 1 (An phú Tây-Hưng Long đến Đường số 2)          2,300
ĐƯỜNG SỐ 3 (An Phú Tây-Hưng Long đến Đường số 16)          2,300
ĐƯỜNG SỐ 5 (Đường số 4 đến Đường số 10)          2,300
ĐƯỜNG SỐ 7 (An Phú Tây -Hưng Long đến Đường số 24)          2,300
ĐƯỜNG SỐ 9  (Đươờng số 10 đến Đường số 16)          2,300
ĐƯỜNG SỐ 11 (Đường số 6 đến Đường số 8)          2,300
ĐƯỜNG SỐ 15 (An Phú Tây-Hưng Long đến Đường số 28)          2,300
ĐƯỜNG SỐ 17 (Đường số 6 đến Đường số 24)          2,300
ĐƯỜNG SỐ 19 (Đường số 24 đến Đường số 32)          2,300
ĐƯỜNG SỐ 23 (Đường số 24 đến Đường số 32)          2,300
ĐƯỜNG SỐ 25 (Đường số 14 đến Đường số 22)          2,300
ĐƯỜNG SỐ 27 (Đường số 6 đến Đường số 12)          2,300
ĐƯỜNG SỐ 29 (Đường số 2 đến Đường số 32)          2,300
ĐƯỜNG SỐ 31 (An Phú Tây-Hưng Long đến Đường số 14)          2,300
ĐƯỜNG SỐ 2 (Đường số 1 đến Đường số 29)          2,300
ĐƯỜNG SỐ 6 (Đường số 5 đến Đường số 29)          2,300
ĐƯỜNG SỐ 8 (Đường số 5 đến Đường số 11)          2,300
ĐƯỜNG SỐ 10 (Đường số 1 đến Đường số 13)          2,300
ĐƯỜNG SỐ 12 (Đường số 17 đến Đường số 29)          2,300
ĐƯỜNG SỐ 16 (Đường số 1 đến Đường số 13)          2,300
ĐƯỜNG SỐ 18  (Đươờng số 29 đến Đường số 31)          2,300
ĐƯỜNG SỐ 20 (Đường số 3 đến Đường số 13)          2,300
ĐƯỜNG SỐ 22 (Đường số 17 đến Đường số 31)          2,300
ĐƯỜNG SỐ 26 (Đường số 3 đến Đường số 7)          2,300
ĐƯỜNG SỐ 28 (Đường số 15 đến Đường số 19)          2,300
ĐƯỜNG SỐ 30 (Đường số 29 đến Đường số 31)          2,300
ĐƯỜNG SỐ 32 (Đường số 15 đến Đường số 31)          2,300
231CÂY CÁM 2 (VĨNH LỘC B)LIÊN ẤP 1-2-3RANH QUẬN BÌNH TÂN          1,300
232LIÊN ẤP 1,2 (ĐA PHƯỚC)TRỌN ĐƯỜNG          1,400
233ĐƯỜNG 4C (ĐA PHƯỚC)TRỌN ĐƯỜNG             400
234KINH TRUNG ƯƠNGVĨNH LỘCRANH HUYỆN HÓC MÔN          1,200
235ĐƯỜNG KINH 10 GIẢNGBÌNH TRƯỜNGMIẾU ÔNG ĐÁ          1,500
236KINH 11 (TÂN NHỰT)LÁNG LE – BÀU CÒKINH C             900
237ĐÊ SỐ 1 (TÂN NHỰT)TRƯƠNG VĂN ĐATÂN LONG          1,100
238ĐÊ SỐ 3 (TÂN NHỰT)ĐÊ SỐ 2BÀ TỴ             900
239ĐÊ SỐ 4 (TÂN NHỰT)ĐÊ SỐ 2BÀ TỴ             900
240KINH 3 THƯỚCTRỌN ĐƯỜNG             800
241KINH 4 THƯỚCTRỌN ĐƯỜNG             800
242Ổ CU KIẾN VÀNGTRỌN ĐƯỜNG             800
243LÁNG CHÀBÔNG VĂN DĨANGUYỄN ĐÌNH KIÊN          1,100
244BÀ TỴTRƯƠNG VĂN ĐATÂN LONG          1,100
245BÀ MIÊULƯƠNG NGANGSÁU OÁNH             800
246ÔNG ĐỨCĐÊ SỐ 1ĐÊ SỐ 2             900
247KINH TẮCTRỌN ĐƯỜNG             800

 

Show More
.

Related Articles

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Close
.